Câu tiếng Anh có từ “stuffed”
107 câu thật có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stuffed nghĩa là nhồi bông. stuffed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stuffed
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The stuffed eagle had found a victim, the living eagle made others.
Từ trong câu: stuffed, stuff, eagle, find, victim, live, make, other
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had on what clothing I could find and had stuffed some money in my pocket.
Từ trong câu: stuffed, clothing, find, stuff, money, pocket
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time he had stuffed them into the pocket of his coat-skirt his wife and daughter descended.
Từ trong câu: stuffed, time, stuff, pocket, coat, skirt, wife, daughter
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stuffed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stuffed trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ stuffed hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stuffed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stuffed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stuffed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stuffed: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.