Câu tiếng Anh có từ “stricken”
234 câu thật có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stricken nghĩa là bị ảnh hưởng. stricken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: grievously affected especially by disease. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stricken
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What common centre can the liberal Bible scholars and the panic-stricken, text-ridden Revivalists find in the name of Christ?
Từ trong câu: panic, stricken, common, center, liberal, scholar, text, ride
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why need we be poverty-stricken in spirit, bereft of everything that makes struggle sweet and suffering endurable?
Từ trong câu: bereft, need, poverty, stricken, spirit, everything, make, struggle
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What occupational aptitude patterns are indicated by the numbers you have read which in turn were stricken off on that exhibit?
Từ trong câu: occupational, aptitude, pattern, indicate, number, read, turn, stricken
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stricken
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stricken
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stricken trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ stricken hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stricken xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stricken gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stricken?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stricken: Quá khứ đơn (48 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.