Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “streamline”

72 câu thật có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: streamline nghĩa là sắp xếp hợp lý. streamline là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contour economically or efficiently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ streamline

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Computers streamline business and keep costs down while enabling faster and more efficient service.

    Từ trong câu: streamline, computer, business, keep, cost, down, enable, fast

    «The Computer Revolution/Business/Advances», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92285 (bản sửa đổi 4289659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Streamlined analysis provides a very fast means to analyze a certain product throughout its life stages.

    Từ trong câu: streamline, analysis, provide, fast, mean, analyze, certain, product

    «Design for the Environment/Disposable Water Bottle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55066 (bản sửa đổi 2593559). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He picked up a card from his desk, and cut in the outlines of a streamlined car like those of that year.

    Từ trong câu: streamline, pick, up, card, desk, cut, outline, car

    Stanley G. Weinbaum, The Ideal. Nguồn: Project Gutenberg #22897. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Apparently the advantages of this streamlining were obvious, because it was not long before women were quietly adapting this style to bathing dresses.

    Từ trong câu: streamline, obvious, apparently, before, woman, dress, style, quietly

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fishes, dolphins, and even massive whales are streamlined in shape to reduce drag forces.

    Từ trong câu: whale, dolphin, streamline, fish, even, massive, shape, reduce

    «Drag Forces», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng streamline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
streamline lca19 lần
streamline lifecycle7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ streamline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ streamline trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ streamline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ streamline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ streamline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ streamline: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.