Câu tiếng Anh có từ “streamline”
72 câu thật có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: streamline nghĩa là sắp xếp hợp lý. streamline là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contour economically or efficiently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ streamline
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They will be perfectly streamlined, except for a little stabilizer at the tail, to guide 'em.
Từ trong câu: streamline, perfectly, except, little, tail, guide, they
John W., Jr. Campbell, The Black Star Passes. Nguồn: Project Gutenberg #20707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will stop the bank from increasing because the aileron and rudder control surfaces will be neutral in their streamlined position.
Từ trong câu: streamline, stop, bank, increase, because, control, surface, neutral
«Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lawmakers hope that by adding a provision requiring utilities to streamline their operations, the impact on consumers will be minimized.
Từ trong câu: lawmaker, hope, add, provision, require, utility, streamline, operation
«Japan to use renewable energy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=277117 (bản sửa đổi 4820610). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng streamline
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| streamline lca | 19 lần |
| streamline lifecycle | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ streamline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ streamline trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ streamline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ streamline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ streamline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ streamline: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.