Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “streamline”

72 câu thật có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: streamline nghĩa là sắp xếp hợp lý. streamline là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: contour economically or efficiently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ streamline

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The bullet shape head is streamlined so that air resistance can be reduced.

    Từ trong câu: streamline, bullet, shape, head, air, resistance, reduce

    «Transportation Deployment Casebook/2018/Chinese High-Speed Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397795 (bản sửa đổi 4241760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All rapid inductions can be streamlined into instant inductions, the basic.

    Từ trong câu: streamline, rapid, induction, instant, basic

    «Hypnosis/Chapters/Hypno», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244303 (bản sửa đổi 3380635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mechanized and streamlined, the new trawlers could deliver more speed than a motorized trawler of conventional shape, and require less fuel to do it.

    Từ trong câu: mechanize, streamline, new, deliver, speed, conventional, shape, require

    Gene Gleason, Hong Kong. Nguồn: Project Gutenberg #62191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, “retrospective” editors could employ AI to detect plagiarism, streamline peer review, and format publications.

    Từ trong câu: retrospective, meanwhile, editor, employ, detect, streamline, peer, review

    «Taking Bearings: Artificial Intelligence in Knowledge Platforms and Open, Social Scholarship/AI and Scholarship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=483639 (bản sửa đổi 4656131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng streamline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
streamline lca19 lần
streamline lifecycle7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ streamline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ streamline trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ streamline hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ streamline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ streamline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ streamline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ streamline: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.