Câu tiếng Anh có từ “spouse”
118 câu thật có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spouse nghĩa là vợ/chồng. spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spouse
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They could marry; their spouse might be free, and their children would be.
Từ trong câu: spouse, marry, free, child
«The Atlantic Slave Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Spouses brought into a village would be adopted without discrimination.
Từ trong câu: spouse, bring, village, adopt, discrimination
«Indigenous Peoples», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The wife of a noble would not visit the cell which contained the spouse of a professional man.
Từ trong câu: spouse, wife, noble, visit, cell, contain, professional, man
Dr. Doran, Habits and men, with remnants of record touching the makers of both. Nguồn: Project Gutenberg #68823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus being made Christians, they besought the saint that according to his promise he would show unto them the face of Christ, their beloved Spouse.
Từ trong câu: spouse, thus, make, accord, promise, show, unto, face
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is more interesting (distressing, I would say) to see how the media treats the subject of marriage and finding a spouse.
Từ trong câu: distressing, interest, see, media, treat, subject, marriage, find
«Bahá'í Faith/Spouse Selection/Appendix Baha'i Writings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107195 (bản sửa đổi 2196684). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lawful spouse | 52 lần |
| surviving spouse | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spouse trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spouse: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.