Câu tiếng Anh có từ “spouse”
113 câu thật có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spouse nghĩa là vợ/chồng. spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spouse
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
After sitting thus in state for a few minutes, he stands up and proceeds to crown his august spouse, kneeling before him.
Từ trong câu: spouse, sit, thus, state, minute, stand, up, proceed
Donald Mackenzie Wallace, Russia. Nguồn: Project Gutenberg #1349. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was in Dublin, where, much to her satisfaction, her spouse was ordered on temporary duty, that she discovered a ready outlet for these activities.
Từ trong câu: outlet, much, satisfaction, spouse, order, temporary, duty, discover
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Note that the term "arranged marriage" is used even if the parents have no direct involvement in selecting the spouse.
Lưu ý rằng thuật ngữ “hôn nhân sắp đặt” được sử dụng ngay cả khi cha mẹ không trực tiếp tham gia vào việc lựa chọn người phối ngẫu.
Từ trong câu: parent, marriage, direct, involvement, spouse, note, term, arrange
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Cultural Heritage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149507 (bản sửa đổi 3444784). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng spouse
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lawful spouse | 52 lần |
| surviving spouse | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spouse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spouse trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spouse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spouse: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.