Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spouse”

118 câu thật có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spouse nghĩa là vợ/chồng. spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spouse

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She seemed to realize that her future spouse was talking too much.

    Từ trong câu: spouse, seem, realize, future, talk, much

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His spouse, who was guarding their nest up in the big live oak in the front yard, trilled her limited paeon of praise.

    Từ trong câu: spouse, guard, nest, up, big, live, oak, front

    Dorothy C. Paine, A Little Florida Lady. Nguồn: Project Gutenberg #17165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawful spouse52 lần
surviving spouse21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spouse trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spouse: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.