Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spouse”

118 câu thật có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spouse nghĩa là vợ/chồng. spouse là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person's partner in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spouse

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A man can have no more then four spouses and each must constitute a household.

    Từ trong câu: spouse, man, four, constitute, household

    «Comparative law and justice/Mali», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107824 (bản sửa đổi 2721839). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There income or inheritance must be split and divided among the spouse.

    Từ trong câu: spouse, income, inheritance, split, divide, among

    «Comparative law and justice/Ecuador», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107806 (bản sửa đổi 2701433). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A balance must be sought by the individual within their spouse first.

    Từ trong câu: spouse, balance, seek, individual, first

    «Developmental psychology/Chapter 13/Generativity: The Work of Adulthood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280284 (bản sửa đổi 2783251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It must seem to us there was little need for such warning to one whose whole life had been one long preparation for the coming of the Spouse!

    Từ trong câu: spouse, seem, little, need, warn, whole, life, long

    Vincent Scully, A Mediaeval Mystic A Short Account of the Life and Writings of Blessed John Ruysbroeck, Canon Regular of Groenendael A.D. 1293-1381. Nguồn: Project Gutenberg #36407. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must have been a happy day for her unfortunate spouse, that witnessed his departure from the stormy vicinity of his termagant rib, to the more peaceful mansions of the defunct.

    Từ trong câu: spouse, happy, day, unfortunate, witness, departure, stormy, vicinity

    John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng spouse

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawful spouse52 lần
surviving spouse21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spouse

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spouse trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ spouse hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spouse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spouse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spouse?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spouse: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.