E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “spelling”

77 câu thật có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: spelling nghĩa là đánh vần. spelling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: forming words with letters according to the principles underlying accepted usage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ spelling

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The editor has thought best, however, to keep the form of spelling used by Walter Pater.

    Từ trong câu: spelling, editor, think, best, however, keep, form, spell

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think, by the way, that this record, bad spelling and all, is made by my great-uncle, Nathan Hale."

    Từ trong câu: spelling, think, way, record, bad, spell, make, great

    Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The columns will also be used as spelling lessons, and the children may be questioned about the meaning of the words.

    Từ trong câu: spelling, column, use, spell, lesson, child, question, mean

    Robert Hebert Quick, Essays on Educational Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #60832. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I took out Smollet’s letter, and as I read it it seemed to me that the lesson of the spelling of the name of the court might guide me.

    Từ trong câu: spelling, take, out, letter, read, seem, lesson, spell

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yes, his grammar seems to be better than this spelling.

    Từ trong câu: grammar, spelling, yes, seem, better, spell

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ spelling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spelling trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ spelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spelling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spelling: Hiện tại hoàn thành (21 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.