Câu tiếng Anh có từ “spelling”
77 câu thật có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spelling nghĩa là đánh vần. spelling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: forming words with letters according to the principles underlying accepted usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spelling
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He wrote his name as "Bernardin Lovino," but the spelling "Luini" is now generally adopted.
Từ trong câu: spelling, write, name, spell, now, generally, adopt
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He then procured a spelling book and commenced to learn to read and write, to prepare to give that vast multitude instruction.
Từ trong câu: spelling, spell, book, learn, read, write, prepare, give
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Phillips said my spelling was disgraceful and he held up my slate so that everybody could see it, all marked over.
Từ trong câu: spelling, marked, mark, mr, spell, hold, up, everybody
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I then commenced and continued copying the Italics in Webster’s Spelling Book, until I could make them all without looking on the book.
Từ trong câu: spelling, spell, continue, copy, book, until, make, look
Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Smollet’s spelling misled me, as I asked for Poter’s Court instead of Potter’s Court.
Từ trong câu: mislead, spelling, mr, spell, ask, court, instead
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Perhaps,” said Lord Fauntleroy, regarding them with respect, “perhaps I got my spelling from them.”
Từ trong câu: regarding, spelling, respect, regard, perhaps, get, spell
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I saw at once that I was on the right track; phonetic spelling had again misled me.
Từ trong câu: mislead, spelling, saw, once, right, track, spell, again
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spelling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spelling trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spelling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spelling: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.