Câu tiếng Anh có từ “spelling”
75 câu thật có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spelling nghĩa là đánh vần. spelling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: forming words with letters according to the principles underlying accepted usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spelling
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Especially when a finely subdivided index is used, correct spelling is necessary to determine the division under which a paper should be filed.
Từ trong câu: spelling, finely, especially, index, use, correct, spell, necessary
American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A reform that shall make the spelling better, and not merely make it over, should be aided by all admirers of the English language.
Từ trong câu: spelling, reform, make, spell, better, merely, aid, language
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was at the mercy of the next man who should succeed in inventing a new slang, or a funnier way of spelling.
Từ trong câu: spell, invent, spelling, funny, succeed, mercy, slang, next
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spelling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spelling trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spelling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spelling: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.