Câu tiếng Anh có từ “spelling”
77 câu thật có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: spelling nghĩa là đánh vần. spelling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: forming words with letters according to the principles underlying accepted usage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ spelling
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I think, by the way, that this record, bad spelling and all, is made by my great-uncle, Nathan Hale."
Từ trong câu: spelling, think, way, record, bad, spell, make, great
Jean Christie Root, Nathan Hale. Nguồn: Project Gutenberg #31650. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A reform that shall make the spelling better, and not merely make it over, should be aided by all admirers of the English language.
Từ trong câu: spelling, reform, make, spell, better, merely, aid, language
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ spelling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ spelling trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ spelling hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ spelling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ spelling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ spelling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ spelling: Hiện tại hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.