Câu tiếng Anh có từ “speculate”
149 câu thật có từ speculate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: speculate nghĩa là suy đoán. speculate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ speculate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I shall have to speculate in this alone, in order to become in time an Indian grammarian.
Từ trong câu: speculate, alone, order, become, time
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must remember that all this was, only speculated theory.
Từ trong câu: speculate, remember, theory
«Listen and Learn Science/Atomic Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301472 (bản sửa đổi 4474590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He tramped up and down with bent head, idly speculating on the scenes the old tower must have witnessed.
Từ trong câu: speculate, up, down, bend, head, scene, old, tower
Herbert Strang, Kobo: A Story of the Russo-Japanese War. Nguồn: Project Gutenberg #44316. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“What Aramis says is very sensible,” replied Athos; “we must speculate upon the faults of people, and not upon their virtues.
Từ trong câu: speculate, sensible, reply, fault, people, virtue
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After working an hour I began to speculate on the distance one had to go before the cloaca was reached, the chances we had of missing it altogether.
Từ trong câu: speculate, work, hour, begin, distance, go, reach, chance
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For recreation he could twiddle his thumbs and speculate on the thoughts which must agitate the minds of the generals.
Từ trong câu: thumb, speculate, recreation, think, mind, general
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ speculate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ speculate trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ speculate hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ speculate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ speculate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ speculate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ speculate: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.