Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “solid”
575 câu thật có từ solid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: solid nghĩa là chất rắn. solid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by good substantial quality. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ solid
The solid state drive technology is improving quickly, and new SSD models are being introduced often.
Từ trong câu: solid, state, drive, technology, improve, quickly, new, model
«Solid-state drive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311908 (bản sửa đổi 10877289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this time, another kind of road uniform was a solid dark blue or black material with white.
Từ trong câu: solid, time, another, kind, road, uniform, dark, blue
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“You mean in the song and dance line—trying to make my voice and image come through solid walls?”
Từ trong câu: song, solid, trying, mean, dance, line, try, make
Victor Appleton, Tom Swift and his talking pictures. Nguồn: Project Gutenberg #72578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I can avoid drinking too much I’m expecting to get nearer solid earth than I have for several years.
Từ trong câu: avoid, solid, drink, much, expect, get, near, earth
Hart Crane, The letters of Hart Crane, 1916-1932. Nguồn: Project Gutenberg #76626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng solid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ solid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ solid trong kho câu?
- Kho câu có 575 câu có từ solid hoặc các dạng của từ, trích từ 514 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ solid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ solid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 176 câu, rồi Bậc C1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ solid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ solid: can và could (60 câu), Câu phủ định (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.