Câu tiếng Anh có từ “sleepless”
102 câu thật có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleepless nghĩa là mất ngủ. sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleepless
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Wives, mothers, and sisters: the wives shed more tears, the sisters put up the best argument, but the mothers give you more sleepless nights.”
Từ trong câu: sleepless, wife, mother, sister, shed, tear, put, up
Meredith Nicholson, Best laid schemes. Nguồn: Project Gutenberg #68334. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hour after hour passed away in sleepless pain and delirium on Marianne’s side, and in the most cruel anxiety on Elinor’s, before Mr. Harris appeared.
Từ trong câu: sleepless, cruel, hour, pass, away, pain, side, anxiety
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had passed a sleepless night in devising Camille's toilette, and she cherished the sweetest hopes.
Từ trong câu: cherished, sleepless, pass, night, cherish, sweet, hope
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What bothered me the most were the sleepless nights.
Từ trong câu: bother, sleepless, night
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the rest, which one night entirely sleepless, and many hours of the most wearing anxiety seemed to make requisite, was kept off by irritation of spirits.
Từ trong câu: irritation, rest, night, entirely, sleepless, many, hour, wear
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sleepless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepless trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleepless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepless: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.