E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepless”

80 câu thật có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepless nghĩa là mất ngủ. sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepless

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When he grew melancholy and sleepless, and walked about all night, it was a real addition to our many evils.

    Khi anh ấy trở nên u sầu, mất ngủ và đi lại suốt đêm, đó thực sự là một sự bổ sung thêm cho nhiều tệ nạn của chúng tôi.

    Từ trong câu: sleepless, grow, melancholy, walk, night, real, addition, many

    S. Weir Mitchell, Hugh Wynne, Free Quaker Sometime Brevet Lieutenant-Colonel on the Staff of his Excellency General Washington. Nguồn: Project Gutenberg #6485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night had been almost as sleepless to Keraunus’ daughter Selene as it had been to the hapless slave.

    Đêm đó gần như mất ngủ đối với Selene, con gái của Keraunus cũng như đối với người nô lệ kém may mắn.

    Từ trong câu: hapless, sleepless, night, almost, daughter, slave

    Georg Ebers, The Emperor: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5493. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleepless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepless nights955 lần
sleepless vigilance58 lần
sleepless pillow59 lần
sleepless night1.501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepless trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepless: Quá khứ đơn (20 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.