Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepless”

105 câu thật có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepless nghĩa là mất ngủ. sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His mind was eminently healthy, and may be said to have been always awake, ceaseless in activity, sleepless in vigilance.

    Từ trong câu: sleepless, ceaseless, mind, healthy, always, awake, activity

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Occasionally, he might step outside and ostentatiously walk about as though sleepless, and, if spoken to, say that he was not well.

    Từ trong câu: sleepless, occasionally, step, outside, walk, though, speak, well

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And now I may dismiss my heroine to the sleepless couch, which is the true heroine’s portion; to a pillow strewed with thorns and wet with tears.

    Từ trong câu: couch, portion, dismiss, pillow, sleepless, wet, now, heroine

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleepless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepless nights955 lần
sleepless vigilance58 lần
sleepless pillow59 lần
sleepless night1.501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepless trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepless: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.