Câu tiếng Anh có từ “sleepless”
105 câu thật có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sleepless nghĩa là mất ngủ. sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sleepless
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I had better have let it wait till morning, for it gave me a second sleepless night.
Từ trong câu: sleepless, better, let, wait, till, morning, give, second
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What sleepless nights and restless, anxious days she has spent!
Từ trong câu: sleepless, night, anxious, day, spend
Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
“I've worked out the whole scheme,” he began, as if introducing the product of many sleepless nights' cogitations.
Từ trong câu: sleepless, product, work, out, whole, scheme, begin, introduce
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sleepless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepless trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sleepless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepless: Quá khứ đơn (28 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.