Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sleepless”

103 câu thật có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sleepless nghĩa là mất ngủ. sleepless là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: experiencing or accompanied by sleeplessness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sleepless

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I cannot describe to you the anxious, sleepless hours these ties frequently give me.

    Từ trong câu: sleepless, can, describe, anxious, hour, tie, frequently, give

    Robert Burns, The Letters of Robert Burns. Nguồn: Project Gutenberg #9863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she found that she could not live up to all this and the derelictions gave her sleepless nights.

    Từ trong câu: sleepless, find, live, up, give, night

    Martha Foote Crow, Harriet Beecher Stowe: a biography for girls. Nguồn: Project Gutenberg #69869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First of all, sleepless nights: how could she sleep with the sound of those waters by the deer pond in her ears?

    Từ trong câu: sleepless, first, night, sleep, sound, water, deer, pond

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It cost her many more sleepless hours and much aching thought before she could answer the question.

    Từ trong câu: ache, sleepless, cost, many, hour, much, think, answer

    J. J. Bell, Kitty Carstairs. Nguồn: Project Gutenberg #60310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I closed the case; on reopening it, I could scarcely believe that the beautiful sleepless eye would again flash upon me.

    Từ trong câu: reopen, sleepless, close, case, scarcely, believe, beautiful, eye

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 16, February, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11606. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sleepless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sleepless nights955 lần
sleepless vigilance58 lần
sleepless pillow59 lần
sleepless night1.501 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sleepless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sleepless trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ sleepless hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sleepless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sleepless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc A2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sleepless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sleepless: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.