Câu tiếng Anh có từ “slam”
124 câu thật có từ slam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: slam nghĩa là đập mạnh. slam là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: close violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ slam
Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)
He attacks by sliding ice cubes on the floor or dashing and slamming to the wall.
Từ trong câu: dash, attack, slide, ice, cube, floor, slam, wall
«Kirby franchise strategy guide/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434977 (bản sửa đổi 3960543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Behaviors like shouting, clenching fists, making aggressive gestures, slamming doors when storming away, or throwing things suggest violence.
Từ trong câu: clench, behavior, like, shout, make, aggressive, gesture, slam
«Dialectical Behavioral Therapy/Emotion Regulation Skills/Understanding the function of emotions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39657 (bản sửa đổi 3247141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Before I’d let any bare-handed man take my arsenal away from me and slam me around like that,” he murmured, quite impersonally.
Từ trong câu: impersonally, let, bare, hand, man, take, away, slam
Francis Lynde, Scientific Sprague. Nguồn: Project Gutenberg #67748. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same moment the silence of night was broken; the inmates tumbled out and ran barefooted to the lavatories, slamming their doors.
Từ trong câu: lavatory, moment, silence, night, break, tumble, out, run
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #7793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng slam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ slam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ slam trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ slam hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ slam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ slam gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ slam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ slam: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.