Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seventeen”

220 câu thật có từ seventeen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seventeen nghĩa là mười bảy. seventeen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than sixteen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seventeen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • How old I was then I do not know; but from what the neighbors told me, I must have been about seventeen.

    Từ trong câu: seventeen, old, know, neighbor, tell

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between the ages of seventeen and twenty-seven or thirty the examinee will have had to undergo sixteen examinations.

    Từ trong câu: examinee, age, seventeen, twenty, seven, thirty, undergo, sixteen

    Émile Faguet, The cult of incompetence. Nguồn: Project Gutenberg #27368. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the meantime we must take a retrospective glance at the last seventeen years of her Ladyship's life.

    Trong khi chờ đợi, chúng ta phải nhìn lại mười bảy năm cuối đời của Phu nhân.

    Từ trong câu: retrospective, meantime, take, glance, last, seventeen, year, life

    Susan Ferrier, Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #12669. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people must take the invention on the terms he dictates or let it alone for seventeen years.

    Từ trong câu: dictate, people, take, invention, term, let, alone, seventeen

    Edwin J. Prindle, The Art of Inventing. Nguồn: Project Gutenberg #45541. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His pluck and stamina must have been one hundred per cent to stand it all those long seventeen months.

    Từ trong câu: stamina, pluck, hundred, per, cent, stand, long, seventeen

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seventeen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seventeen years2.381 lần
seventeen shillings105 lần
seventeen summers63 lần
seventeen hundred626 lần
age of seventeen384 lần
seventeen miles370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seventeen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seventeen trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ seventeen hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seventeen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seventeen gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seventeen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seventeen: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.