Câu tiếng Anh có từ “sediment”
118 câu thật có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sediment nghĩa là trầm tích. sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sediment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There were intervals in which the sea receded and exposed to erosion the sediments which it had accumulated.
Từ trong câu: sediment, interval, sea, expose, accumulate
Grove Karl Gilbert, Report on the geology of the Henry Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #75119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If this ash had been transported by water, it would not be found in such a pure state, but it would be mixed with other sediments.
Từ trong câu: sediment, ash, transport, water, find, pure, state, mix
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a pint had stood aside for twelve hours, there was the merest trace of a sediment at the bottom of the vessel.
Từ trong câu: pint, sediment, stand, aside, twelve, hour, mere, trace
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Stormy weather had washed away the sand, leaving the sediment exposed.
Từ trong câu: stormy, weather, wash, away, sand, leave, sediment, expose
«Happisburgh archaeology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=437798 (bản sửa đổi 10561085). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sediment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clastic sediment | 20 lần |
| marine sediment | 56 lần |
| nearshore sediment | 10 lần |
| deposition of sediment | 19 lần |
| deltaic sediment | 9 lần |
| accumulation of sediment | 22 lần |
| layers of sediment | 25 lần |
| turbidity sediment | 7 lần |
| tertiary sediment | 9 lần |
| rift sediment | 10 lần |
| sediment deposition | 10 lần |
| grained sediment | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sediment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sediment trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sediment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sediment: Tương lai với will (10 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.