Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sediment”

118 câu thật có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sediment nghĩa là trầm tích. sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sediment

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng sediment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clastic sediment20 lần
marine sediment56 lần
nearshore sediment10 lần
deposition of sediment19 lần
deltaic sediment9 lần
accumulation of sediment22 lần
layers of sediment25 lần
turbidity sediment7 lần
tertiary sediment9 lần
rift sediment10 lần
sediment deposition10 lần
grained sediment8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sediment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sediment trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sediment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sediment: Tương lai với will (10 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.