Câu tiếng Anh có từ “sediment”
115 câu thật có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sediment nghĩa là trầm tích. sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sediment
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Sediment should be removed when it reaches one-half of the original height or before.
Từ trong câu: sediment, remove, reach, half, original, height
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Check dams (gully plugs)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199127 (bản sửa đổi 2171910). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These should be opened at least once daily to blow from the mud drum any sediment that may have collected and to reduce the concentration.
Từ trong câu: sediment, open, least, once, daily, blow, mud, drum
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tube should then be filled up with water and allowed to stand undisturbed for a time, after which the liquid is poured off gently from the sediment.
Từ trong câu: sediment, tube, fill, up, water, allow, stand, time
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Any sediment that is above the "angle of repose" should move eventually!
Từ trong câu: repose, sediment, above, angle, move, eventually
«World of Dinosaurs/Depositional Environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437805 (bản sửa đổi 4227078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Soft water is preferable, and it should be free of sediment.
Từ trong câu: preferable, sediment, soft, water, free
Walter Davis Baker, Batik and other pattern dyeing. Nguồn: Project Gutenberg #49823. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sediment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clastic sediment | 20 lần |
| marine sediment | 56 lần |
| nearshore sediment | 10 lần |
| deposition of sediment | 19 lần |
| deltaic sediment | 9 lần |
| accumulation of sediment | 22 lần |
| layers of sediment | 25 lần |
| turbidity sediment | 7 lần |
| tertiary sediment | 9 lần |
| rift sediment | 10 lần |
| sediment deposition | 10 lần |
| grained sediment | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sediment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sediment trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sediment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sediment: Tương lai với will (10 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.