Câu tiếng Anh có từ “sediment”
115 câu thật có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sediment nghĩa là trầm tích. sediment là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: matter that has been deposited by some natural process. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sediment
Out of dirty sediments the mountains, the four continents, the hells, oceans, and outer ring of mountains, were made.
Từ trong câu: sediment, out, dirty, mountain, four, continent, hell, ocean
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After a pint had stood aside for twelve hours, there was the merest trace of a sediment at the bottom of the vessel.
Từ trong câu: pint, sediment, stand, aside, twelve, hour, mere, trace
Various, Scientific American Supplement, No. 385, May 19, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #8950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lowlands usually have warmer, slow-flowing waters carrying lots of sediment and with poor oxygen content.
Từ trong câu: lowland, usually, warm, slow, flow, water, carry, lot
«Upland and lowland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=641558 (bản sửa đổi 8916525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sediment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- clastic sediment20 lần
- marine sediment56 lần
- nearshore sediment10 lần
- deposition of sediment19 lần
- deltaic sediment9 lần
- accumulation of sediment22 lần
- layers of sediment25 lần
- turbidity sediment7 lần
- tertiary sediment9 lần
- rift sediment10 lần
- sediment deposition10 lần
- grained sediment8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sediment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sediment trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ sediment hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sediment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sediment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sediment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sediment: Tương lai với will (10 câu), can và could (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.