Câu tiếng Anh có từ “seasonal”
101 câu thật có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seasonal nghĩa là theo mùa. seasonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or dependent on a particular season. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seasonal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Seasonal changes have been assigned by a number of investigators as a cause of variation in the resistance to drugs.
Từ trong câu: seasonal, change, assign, number, investigator, cause, variation, resistance
William Salant, The Toxicity of Caffein: An experimental study on different species of animals. Nguồn: Project Gutenberg #46356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is not only a daily fluctuation in the numbers, but so far as measurements have gone, a seasonal one also.
Từ trong câu: seasonal, daily, fluctuation, number, far, measurement, go
Edward J. Russell, The micro-organisms of the soil. Nguồn: Project Gutenberg #68670. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Satellite studies have shown that the Ghaggar-Hakra once had significant water flows but became seasonal due to changes in climate and geography.
Các nghiên cứu vệ tinh đã chỉ ra rằng Ghaggar-Hakra từng có dòng nước đáng kể nhưng trở thành theo mùa do những thay đổi về khí hậu và địa lý.
Từ trong câu: seasonal, satellite, study, show, once, significant, water, flow
«Saraswati River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162952 (bản sửa đổi 10183246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Since then the towns of the Outer Cape have been seasonal and year-round homes to a host of artistic and literary figures.
Từ trong câu: artistic, seasonal, literary, outer, since, town, year, round
Robert Finch, Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #70885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seasonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seasonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seasonal trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seasonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seasonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seasonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seasonal: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.