Câu tiếng Anh có từ “seasonal”
101 câu thật có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seasonal nghĩa là theo mùa. seasonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or dependent on a particular season. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seasonal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mountain lions range more widely than bears in their daily and seasonal activities, but like bears probably breed, bear young, and feed in the Park.
Từ trong câu: seasonal, mountain, lion, range, widely, bear, daily, activity
Sydney Anderson, Mammals of Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #31035. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Piedmont and Appalachian areas, during the winter months the temperatures are lower than on the plains; likewise, in the former areas, greater seasonal contrasts occur.
Từ trong câu: seasonal, area, winter, month, temperature, low, plain, likewise
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such patterns of breeding chronology support the idea that seasonal response to the necessities of breeding is conservative more often than plastic.
Từ trong câu: chronology, seasonal, plastic, pattern, breed, support, idea, response
Richard F. Johnston, The Breeding Birds of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #37210. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng seasonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seasonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seasonal trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seasonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seasonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seasonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seasonal: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.