Câu tiếng Anh có từ “seasonal”
101 câu thật có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: seasonal nghĩa là theo mùa. seasonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or dependent on a particular season. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ seasonal
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The river should be seasonal but must have a base flow.
Từ trong câu: seasonal, river, base, flow
«Stormwater harvesting and management/Groundwater recharge/Sand dam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199122 (bản sửa đổi 2171908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To be counted as a true migration, and not just a local dispersal, the movement should be an annual or seasonal event.
Từ trong câu: dispersal, count, true, migration, local, movement, annual, seasonal
«Migration», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33614 (bản sửa đổi 10059398). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng seasonal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ seasonal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seasonal trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ seasonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seasonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seasonal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seasonal: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.