Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seasonal”

101 câu thật có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seasonal nghĩa là theo mùa. seasonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: occurring at or dependent on a particular season. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seasonal

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Seasonal fluxes in numbers of tourists and levels of business can cause dramatic fluctuations in income.

    Từ trong câu: seasonal, flux, number, tourist, level, business, cause, dramatic

    «Conservation Entrepreneurship/Student Essays», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101278 (bản sửa đổi 1712026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While the morphology of the beach keeps changing, this could be attributed to the seasonal variations that occur.

    Từ trong câu: morphology, beach, keep, change, attribute, seasonal, variation, occur

    «Kudle Beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=838161 (bản sửa đổi 10845792). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng seasonal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seasonal affective30 lần
seasonal flu24 lần
seasonal influenza14 lần
seasonal migrations8 lần
seasonal breeders6 lần
seasonal fluctuations9 lần
seasonal cycles9 lần
seasonal variations16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seasonal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seasonal trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ seasonal hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seasonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seasonal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seasonal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seasonal: Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.