Câu tiếng Anh có từ “sag”
59 câu thật có từ sag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sag nghĩa là xệ xuống. sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sag
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I can see the sag of their tired shoulders against the whitewashed wall.
Từ trong câu: sag, see, tire, shoulder, wall
Willa Cather, My Ántonia. Nguồn: Project Gutenberg #19810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the yardarm of the reefspar is up at the lee side, the sail cannot sag to leeward when the tack is eased away.
Từ trong câu: sag, up, side, sail, can, tack, ease, away
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We could only bathe their eyes with a sodium bi-carbonate solution, and use the sag-paste freely.
Từ trong câu: sodium, sag, bathe, eye, solution, use, freely
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This sagâi form is something like the dola of low class Hindus, and is practised by people who cannot afford a regular marriage.
Từ trong câu: afford, regular, sag, class, practise, form, something, like
William Crooke, The tribes and castes of the North-Western Provinces and Oudh, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #78543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a person allows his trousers to sag, the waistband or a larger part of his underpants can be seen.
Khi một người để quần của mình tụt xuống, có thể nhìn thấy cạp quần hoặc phần lớn hơn của quần lót.
Từ trong câu: underpants, person, allow, trousers, sag, large, part, see
«Underwear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15512 (bản sửa đổi 10865973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sag aftra | 23 lần |
| sag nicht | 16 lần |
| sag harbor | 50 lần |
| guild sag | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sag trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ sag hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sag: Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.