Câu tiếng Anh có từ “sag”
59 câu thật có từ sag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sag nghĩa là xệ xuống. sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sag
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Power lines sag more in the summer than in the winter, and will snap in cold weather if there is insufficient slack.
Từ trong câu: sag, power, line, summer, winter, snap, cold, weather
«Thermal Expansion of Solids and Liquids», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
One in which prices barely hold their own, and are inclined to sag off a little during the day, closing lower than they opened.
Từ trong câu: sag, price, barely, hold, incline, off, little, day
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sag
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sag aftra | 23 lần |
| sag nicht | 16 lần |
| sag harbor | 50 lần |
| guild sag | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sag
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sag trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ sag hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sag?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sag: Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.