Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sag”

59 câu thật có từ sag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sag nghĩa là xệ xuống. sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sag

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There's no wrinkle, no bag, no sag, even under the most ruthless sun!

    Từ trong câu: sag, wrinkle, bag, even, ruthless, sun

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wire cloth must be so fastened at every point that there is no sag or bagginess in the broadest window.

    Từ trong câu: sag, wire, cloth, fasten, every, point, broad, window

    Ethel R. Peyser, Cheating the Junk-Pile: The Purchase and Maintenance of Household Equipments. Nguồn: Project Gutenberg #67507. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sag aftra23 lần
sag nicht16 lần
sag harbor50 lần
guild sag6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sag trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ sag hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sag: Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.