Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sag”

59 câu thật có từ sag hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sag nghĩa là xệ xuống. sag là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a shape that sags. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sag

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These pack mules will sag beneath their loads, juggling this and that while pushing overloose straps up on their shoulders.

    Từ trong câu: sag, pack, mule, beneath, load, push, strap, up

    Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I'll hitch up early to-morrow morning and take you over to Sag Harbor myself."

    Từ trong câu: hitch, sag, up, early, morning, take, harbor, myself

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your lower jaw will sag from the tiredness of living.

    Từ trong câu: tiredness, low, jaw, sag, live

    Henri Barbusse, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #12414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sag

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sag aftra23 lần
sag nicht16 lần
sag harbor50 lần
guild sag6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sag

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sag trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ sag hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sag xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sag gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sag?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sag: Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.