Câu tiếng Anh có từ “ripe”
211 câu thật có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ripe nghĩa là chín muồi. ripe là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: fully developed or matured and ready to be eaten or used. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ripe
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
What would you rather eat a rotten banana or one that is nice and ripe?
Từ trong câu: ripe, rotten, rather, eat, banana, nice
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Fruits of the Spirit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270138 (bản sửa đổi 4569947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These well-intentioned ones would have been surprised had they known how ripe the great jocular plot really was.
Từ trong câu: plot, ripe, well, one, surprise, know, great, really
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would not the people gather their corn when ripe as a matter of course?
Từ trong câu: corn, gather, ripe, people, matter, course
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt somehow that the time was not ripe--that they would seem incongruous to her in connection with himself.
Từ trong câu: incongruous, feel, somehow, time, ripe, seem, connection, himself
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ripe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ripe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ripe trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ ripe hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ripe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ripe: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.