Câu tiếng Anh có từ “rife”
91 câu thật có từ rife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rife nghĩa là đầy rẫy. rife là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: most frequent or common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rife
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Gambling, too, has been very rife, and if there was a penny to spin Tommy would spin it.
Từ trong câu: rife, gambling, penny, spin
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no doubt that the foundations were slowly subsiding, and speculation was rife as to the cause.
Từ trong câu: rife, doubt, foundation, slowly, subside, speculation, cause
George Gilbert, Cathedral Cities of England. Nguồn: Project Gutenberg #34210. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Racial problems were also rife in the new Yugoslavia, where there were at least a dozen nationalities within its borders.
Từ trong câu: rife, racial, problem, new, least, dozen, nationality, border
«IB/Group 3/History/Route 2/Causes, Practices, and Effects of Wars/The Results of World War I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295454 (bản sửa đổi 4634023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And because there is cholera, rife in the ports, and among the fishermen and sailors, the authorities have closed the fish market of Tokyo.
Từ trong câu: rife, because, port, among, sailor, authority, close, fish
Ellen N. La Motte, Civilization: Tales of the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #19916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sickness, as we know, was rife, but fortunately there were many doctors of repute in the town, members of the Army Medical Department, and also independent practitioners.
Từ trong câu: rife, sickness, know, fortunately, many, doctor, repute, town
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rife trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ rife hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rife gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rife: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.