Câu tiếng Anh có từ “rife”
89 câu thật có từ rife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rife nghĩa là đầy rẫy. rife là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: most frequent or common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rife
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
How rife this spirit of barbarism is, even in societies and States called civilized and Christian, a moderate degree of observation will prove.
Từ trong câu: moderate, observation, rife, spirit, even, society, state, call
A. H. Ames, The Revelation of St. John the Divine. Nguồn: Project Gutenberg #72047. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Environmentalists say that the car will exacerbate traffic problems already rife in India, and help increase pollution levels.
Từ trong câu: environmentalist, car, traffic, problem, already, rife, help, increase
«World's cheapest car launched in India, will go on sale in April», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123234 (bản sửa đổi 4830468). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rife trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ rife hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rife gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rife: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.