Câu tiếng Anh có từ “rife”
91 câu thật có từ rife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rife nghĩa là đầy rẫy. rife là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: most frequent or common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rife
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Gambling, too, has been very rife, and if there was a penny to spin Tommy would spin it.
Từ trong câu: rife, gambling, penny, spin
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Speculation has been rife after it was reported that Google have distributed handsets to its employees for testing worldwide.
Từ trong câu: rife, speculation, report, distribute, employee, test, worldwide
«Google mobile phone rumours ramp up», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145858 (bản sửa đổi 4819005). · English Wikinews · CC BY 2.5
And because there is cholera, rife in the ports, and among the fishermen and sailors, the authorities have closed the fish market of Tokyo.
Từ trong câu: rife, because, port, among, sailor, authority, close, fish
Ellen N. La Motte, Civilization: Tales of the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #19916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Antisemitic stereotypes have been rife throughout human history.
Từ trong câu: stereotype, rife, throughout, human, history
«Antisemitic stereotypes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163323 (bản sửa đổi 11009510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rife trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ rife hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rife gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rife: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.