Câu tiếng Anh có từ “rife”
91 câu thật có từ rife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rife nghĩa là đầy rẫy. rife là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: most frequent or common. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rife
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He thought of the numerous stories then rife in those regions, in which water-spirits played so conspicuous a part.
Từ trong câu: rife, think, numerous, story, region, water, spirit, play
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But the old migratory instinct of his puritan ancestry was rife within him, and he hungered to go abroad into the land.
Nhưng bản năng di cư xa xưa của tổ tiên Thanh giáo vẫn tràn đầy trong anh, và anh khao khát được đi ra nước ngoài vào vùng đất này.
Từ trong câu: rife, old, instinct, hunger, go, abroad, land
Alfred Henry Lewis, The Sunset Trail. Nguồn: Project Gutenberg #41235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Going away from her presence into the little sordid houses where disease and sickness were rife, he felt as if he had dropped from heaven to earth, from paradise to purgatory.
Từ trong câu: rife, go, away, presence, little, house, disease, sickness
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rife trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ rife hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rife gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rife: Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.