Câu tiếng Anh có từ “revulsion”
83 câu thật có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revulsion nghĩa là sự ghê tởm. revulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense aversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revulsion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These comments support revulsion over attraction as a primary motivation for people becoming active participants in a conflict.
Từ trong câu: revulsion, comment, support, attraction, primary, motivation, people, become
«Evolution of conflict», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147270 (bản sửa đổi 2722140). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At that moment she heard Mr. Royall's step as he came up the stairs to bed, and a fierce revulsion of feeling swept over her.
Từ trong câu: revulsion, moment, hear, mr, step, come, up, stair
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A sudden revulsion of feeling made the majority of them give in their names, and the detachment set off in the direction of Boshof.
Từ trong câu: detachment, revulsion, sudden, feel, make, majority, give, name
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In all former revulsions the blame might have been fairly attributed to a variety of cooperating causes, but not so upon the present occasion.
Từ trong câu: cooperate, former, revulsion, blame, fairly, attribute, variety, cause
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 4: James Buchanan. Nguồn: Project Gutenberg #11021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This self-pity, so uncharacteristic, showing as it did the revulsion in her whole nature, filled Odd with a sort of helpless terror.
Từ trong câu: uncharacteristic, self, pity, show, revulsion, whole, nature, fill
Anne Douglas Sedgwick, The Dull Miss Archinard. Nguồn: Project Gutenberg #42109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revulsion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revulsion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revulsion trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revulsion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revulsion: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.