Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “revulsion”

89 câu thật có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: revulsion nghĩa là sự ghê tởm. revulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense aversion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ revulsion

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now, indeed, there was a general and powerful revulsion of feeling in Sterzl's favor.

    Từ trong câu: revulsion, now, indeed, general, powerful, feel, favor

    Ossip Schubin, Our Own Set: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35673. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was a hesitating pause, while she trembled on the brink of dishonor,--then a revulsion, and an indignant "Pshaw!"

    Từ trong câu: revulsion, hesitate, pause, tremble, brink, indignant

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That there are many, no one doubts--the causes of putrid fevers, of revulsions, of the purgation of excrementitious matters, among the number.

    Từ trong câu: revulsion, many, doubt, cause, fever, matter, among, number

    William Harvey, The Works of William Harvey M.D. Translated from the Latin with a life of the author. Nguồn: Project Gutenberg #58857. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It invokes the notion the uncanny valley, where there is a revulsion among human likeness.

    Từ trong câu: uncanny, invoke, revulsion, notion, valley, among, human, likeness

    «Lentis/The Singularity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241725 (bản sửa đổi 3540713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the contrary, as a family there was a duty to swallow any revulsion for him and to be patient, just to be patient.

    Từ trong câu: duty, family, patient, swallow, on, revulsion, contrary

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng revulsion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
revulsion of feeling947 lần
sudden revulsion349 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ revulsion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revulsion trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ revulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revulsion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revulsion: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.