Câu tiếng Anh có từ “revulsion”
89 câu thật có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revulsion nghĩa là sự ghê tởm. revulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense aversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revulsion
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
And the riot and the revulsion which followed it will combine to make a recurrence of such a disturbance next to impossible.
Từ trong câu: revulsion, follow, combine, make, disturbance, next, impossible
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He believes that after the present war there will be a complete revulsion of public opinion throughout the world in favor of peace.
Từ trong câu: revulsion, believe, present, war, complete, public, opinion, throughout
Charles Inman Barnard, Paris War Days: Diary of an American. Nguồn: Project Gutenberg #9975. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revulsion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revulsion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revulsion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revulsion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revulsion: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.