Câu tiếng Anh có từ “revulsion”
89 câu thật có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revulsion nghĩa là sự ghê tởm. revulsion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: intense aversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revulsion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These revulsions have been witnessed, and their results seen by the leading public men of the century.
Từ trong câu: revulsion, witness, result, see, lead, public, man, century
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Two financial revulsions have occurred in the United States, when, with few exceptions, the banks of the whole country suspended specie payments.
Từ trong câu: revulsion, financial, occur, unite, state, exception, bank, whole
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have feared, too, I must confess, that any undue expression of condemnation or distrust might work revulsion of her own feeling.
Từ trong câu: revulsion, fear, confess, expression, work, feel
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond a revulsion at the senseless brutality of the persecution, a growing body of foreign opinion has been profoundly moved by the response of the Iranian Baha'is.
Từ trong câu: revulsion, beyond, persecution, grow, body, foreign, opinion, profoundly
Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng revulsion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revulsion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revulsion trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ revulsion hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revulsion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revulsion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revulsion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revulsion: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.