Câu tiếng Anh có từ “reverb”
28 câu thật có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reverb nghĩa là độ vang âm, hiệu ứng dội âm trong âm học và phòng thu. reverb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an electronic effect that simulates the reverberation of sound in an acoustic space, or the prolongation of sound itself. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reverb
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The song was remixed on the Greatest Hits album, emphasizing the drum track with additional reverb.
Bài hát được phối lại trong album Greatest Hits, nhấn mạnh vào phần trống với âm vang bổ sung.
Từ trong câu: reverb, song, great, hit, album, emphasize, drum, track
«I'm Not the One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987760 (bản sửa đổi 9667174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Due to quality problems and improved digital reverb units, spring reverberators are declining rapidly in use.
Từ trong câu: reverb, due, quality, problem, improve, digital, unit, spring
«Guitar/Effects Pedals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41543 (bản sửa đổi 4531572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They recorded the sound with a tape recorder, employing reverb and matching the rhythm created by the machine.
Từ trong câu: reverb, record, sound, tape, employ, match, rhythm, create
«Cecilia (Simon & Garfunkel song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516092 (bản sửa đổi 10460693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like with the bass line, instead of cutting off notes the volume is set to low values for a reverb effect.
Từ trong câu: reverb, like, line, instead, cut, off, note, volume
«Aros/User/Applications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237399 (bản sửa đổi 4673125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The construction of the amp and its chosen components gave it a signature reverb producing a sound unique to this amplifier.
Từ trong câu: reverb, construction, choose, component, give, signature, produce, sound
«Lentis/Electronic Music Popular», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392071 (bản sửa đổi 4620513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reverb
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reverb trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ reverb hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reverb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reverb gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.