Câu tiếng Anh có từ “retrospection”
38 câu thật có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospection nghĩa là nhìn lại quá khứ. retrospection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: reference to things past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospection
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Retrospection, prompt or delayed, is a genuine process and one which is exempt from the troubles ensuing from the assumption of multiply divided attention; ..
Từ trong câu: retrospection, prompt, delay, genuine, process, trouble, assumption, multiply
«Consciousness Studies/Nineteenth To Twenty First Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33551 (bản sửa đổi 4660745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He remained gazing at the trail in pleased retrospection, which moved the two Greenlanders to say enviously that they had never seen an elk.
Từ trong câu: retrospection, remain, gaze, trail, please, move, never, see
Ottilie A. Liljencrantz, The Vinland Champions. Nguồn: Project Gutenberg #41098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it is hardly worth while to speculate upon the causes of an absurdity which a little candid retrospection will do more to dissipate than whole folios of philosophy.
Từ trong câu: retrospection, hardly, worth, speculate, cause, little, candid, whole
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As the Marchioness Manson rose to her climax her face assumed an expression of ecstatic retrospection which would have moved Archer's mirth had he not been numb with amazement.
Từ trong câu: ecstatic, retrospection, climax, amazement, numb, assume, rise, face
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospection trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospection: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.