Câu tiếng Anh có từ “retrospection”
38 câu thật có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospection nghĩa là nhìn lại quá khứ. retrospection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: reference to things past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospection
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In order to make you understand my position, I must beg you to indulge me in a little retrospection.
Từ trong câu: retrospection, order, make, understand, position, beg, indulge, little
Clara Augusta, The Fatal Glove. Nguồn: Project Gutenberg #15989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But retrospection can do no good; the thing is done, and what we have to consider now is how best to get out of it.
Từ trong câu: retrospection, good, thing, consider, now, best, get, out
Fergus Hume, The Turnpike House. Nguồn: Project Gutenberg #55782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospection trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospection: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.