Câu tiếng Anh có từ “retrospection”
38 câu thật có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: retrospection nghĩa là nhìn lại quá khứ. retrospection là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: reference to things past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ retrospection
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said beautiful things to me--" She began to speak very slowly as if in careful retrospection.
Từ trong câu: retrospection, beautiful, thing, begin, speak, slowly, careful
Frances Hodgson Burnett, Robin. Nguồn: Project Gutenberg #18945. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She lay for some time gazing through the window at the twinkling stars, lost in quiet retrospection.
Từ trong câu: retrospection, lay, time, gaze, window, star, lose, quiet
Charles King, Rancho Del Muerto, and Other Stories of Adventure by Various Authors, from "Outing". Nguồn: Project Gutenberg #51919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I say that I saw this thing, but it is only in conscious retrospection that I ever definitely traced its damnable approach to form.
Từ trong câu: retrospection, saw, thing, conscious, ever, definitely, trace, approach
H. P. Lovecraft, The Shunned House. Nguồn: Project Gutenberg #31469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remained gazing at the trail in pleased retrospection, which moved the two Greenlanders to say enviously that they had never seen an elk.
Từ trong câu: retrospection, remain, gaze, trail, please, move, never, see
Ottilie A. Liljencrantz, The Vinland Champions. Nguồn: Project Gutenberg #41098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was with this object that he began to use the cipher, and he continued its use as a distraction from the agonies of retrospection.
Từ trong câu: retrospection, object, begin, use, continue, distraction, agony
Elizabeth Wells Gallup, Concerning the bi-literal cypher of Francis Bacon discovered in his works. Nguồn: Project Gutenberg #70119. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ retrospection
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ retrospection trong kho câu?
- Kho câu có 38 câu có từ retrospection hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ retrospection xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ retrospection gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ retrospection?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ retrospection: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.