Câu tiếng Anh có từ “repute”
110 câu thật có từ repute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repute nghĩa là danh tiếng. repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repute
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Various passages show the low repute and trifling character of the class from which they were hired.
Từ trong câu: repute, various, passage, show, low, trifle, character, class
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Howe, it will be remembered, was of wide repute as a philanthropist, and Miss Nightingale thought much of his opinion.
Từ trong câu: philanthropist, dr, remember, wide, repute, miss, think, much
Edward Tyas, Sir Cook, The Life of Florence Nightingale, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #40057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What of his preeminent position, the First Hall-man was reputed to be quite wealthy.
Với vị trí ưu việt của mình, First Hall-man được cho là khá giàu có.
Từ trong câu: preeminent, position, first, hall, man, repute, quite, wealthy
Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He goes on: ‘Brimstone is a sort of incense which is reputed to cleanse pollutions.
Từ trong câu: brimstone, pollution, go, sort, incense, repute
Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sickness, as we know, was rife, but fortunately there were many doctors of repute in the town, members of the Army Medical Department, and also independent practitioners.
Từ trong câu: rife, sickness, know, fortunately, many, doctor, repute, town
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repute
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| repute changeling | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repute
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repute trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ repute hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repute?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repute: Hiện tại hoàn thành (10 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.