Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “repute”

110 câu thật có từ repute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repute nghĩa là danh tiếng. repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Now, to think that a physician of repute, and a married man, should go by night after strange women!"

    Bây giờ, hãy nghĩ rằng một bác sĩ nổi tiếng và một người đàn ông đã có gia đình lại đi theo những người đàn bà lạ vào ban đêm!”

    Từ trong câu: repute, now, think, physician, married, man, go, night

    Giovanni Boccaccio, The Decameron, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #13102. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even her father must feel grateful to learn that the captive of Peschiera had saved name and repute in becoming Peschiera's wife.

    Từ trong câu: repute, even, father, feel, grateful, learn, captive, save

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The speech of the occasion was delivered by Edward Everett, the accomplished man once already mentioned as the orator of highest repute in his day.

    Từ trong câu: orator, repute, speech, occasion, deliver, accomplish, man, once

    Godfrey Rathbone Benson, Baron Charnwood, Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #18379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • repute changeling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repute trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ repute hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repute: Hiện tại hoàn thành (10 câu), So sánh nhất (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.