Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repute”

122 câu thật có từ repute hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repute nghĩa là danh tiếng. repute là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being held in high esteem and honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repute

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • There was reputed to be a similar construction in Perry Street, a little later that same century.

    Từ trong câu: repute, similar, construction, street, little, late, century

    «The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were three barren older women on Taū; all three were midwives and reputed to be very wise.

    Từ trong câu: wise, repute, barren, old, woman

    Margaret Mead, Coming of age in Samoa. Nguồn: Project Gutenberg #74750. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sickness, as we know, was rife, but fortunately there were many doctors of repute in the town, members of the Army Medical Department, and also independent practitioners.

    Từ trong câu: rife, sickness, know, fortunately, many, doctor, repute, town

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng repute

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
repute changeling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repute

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repute trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ repute hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repute xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repute gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repute?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repute: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.